Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vạn Chài Tiểu Cảng Phòng 3, Tầng trệt, 423/26 Nguyễn Kiệm, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319425381Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV XNK D&D Foods 100I - 100J - 100K đường Hùng Vương, Phường An Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319423899Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh Phân Phối Hải Âu 77 Lô V, Đường Cư xá Phú Lâm D, khu phố 13, Phường Bình Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319422528Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hệ Thống Tân Quy 1737A Đường Tỉnh Lộ 8, ấp 2A, Xã Bình Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319422415-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hệ Thống Tân Quy Số 187A Hồ Văn Tắng, ấp Cây Da, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319422415Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Việt Farmers 63/19 Bà Hạt, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319422052Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Đông Sơn số 20/1 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319412671Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Trang Gia Số 327/20 Hàn Hải Nguyên, Phường Minh Phụng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319411276Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX-TM-DV Đại Hoàng Kim Hứa Gia 529 Tỉnh lộ 2, Ấp Gia Bẹ, Xã Nhuận Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319407248Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Khánh Hân 558/48 Bình Quới, Phường Bình Quới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319402458Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30