Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Ban Mai TH Số 39, Xóm 10, Thôn Kim Long Thượng, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam 0111156299Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Toàn Cầu Thiện Nhân Số 394 Thôn Chung Chính, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111151156Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Và dịch vụ Sáng Ngọc Số nhà 7 xóm 10, Thôn Hoà Hạ, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111150427Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và XNK Anh Tú Số nhà 12 ngách 2 xóm 4 thôn Võng Nội, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111145642Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Hạnh Anh Số nhà 35 thôn Xuân Hoà, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111144945Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đại Lý Trang Hồng Thôn Ngoại Độ, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam 0111139536Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Bình Dũng Thôn Kênh Đào, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111115302Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ TVC Số 33 ngõ 73 Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam 0111114919Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch HD Foods NO15 - LK505 Khu Giếng Sen, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam 0111114299Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Gia Mạnh Foods Số 536 đường Mỹ Hà, thôn Ải, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội, Việt Nam 0111114066Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Phúc Nam Như 57 Trạng Trình, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam 0111113802Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30