Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cát Yên Thôn Ngọc Động, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111113633Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH SX & TM Thực Phẩm An Thịnh Phát Số nhà 4, đường Liên Kết, đội 3, thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111112767Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Trung Quỳnh Đường Ngang Giải Phóng, Thôn Bái Đô, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111112679Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại ĐKH Số 2, Ngõ 1/10 phố Thúy Lĩnh, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111112502Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hiền Toàn Số nhà 39, Thôn Cam Thịnh, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam 0111112245Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Gà Lu Anh Thắng Kiot 6 Toà Nhà CT2 - X2 Linh Đàm, Đường Bằng Liệt, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam 0111112118Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Kiến Khang Số 4, Tổ 7, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111111033Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Khải Long Số 8 Ngõ 44 đường Núi Đôi, tổ 3, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111109517Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Linh Khang Liền Kề 3, Cao Viên 15, Ngõ 4 Ngách 2 Xóm Bồi Thọ, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111109066Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Phương Anh Foodies Số 347 Đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111109034Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30