Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh Gò Công 2 - Công ty TNHH Thực Phẩm Innovi Khu phố Long Phước, Phường Bình Xuân, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0316162705-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Ant Farm - Chi nhánh Tiền Giang Thửa đất số 771, tờ bản đồ số 17, Quốc Lộ 1A, Ấp Mỹ Quới, Xã Mỹ Đức Tây, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0309764434-007Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh - Trung tâm Kiểm Nghiệm Kiểm Định Nông Sản & Thực Phẩm Gfctest - Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nối Thực Phẩm Toàn Cầu Ấp Bình Phú Quới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0109635689-001Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Đông Đô Tây Nguyên TDP Đồng Tâm, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001839021Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tuệ Lâm Herbal Thôn 12, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838853Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XNK Nông Sản Yg Đắk Lắk Tổ dân phố 9a, Phường Cư Bao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838652Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sầu Riêng Rum Khu dân cư Thái Bình Dương, Thôn 19/5, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838490Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Tây Nguyên CT3 Thửa đất số 722, tờ bản đồ số 76, Thôn Nam Kỳ, Xã Cuôr Đăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838275Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Hồng Phát Thành 89F Hoàng Hoa Thám, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835316Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30