Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Ấp Công Trung, Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001383486-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 2 công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Ấp Bùi Mắc, Xã Đất Mới, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001383486-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 2 công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại NPP Song Nguyên Khóm 7, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001380728-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại NPP Song Nguyên Số 462, đường 2/9, Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001380728-001Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 2 công ty TNHH Ái Vy Số 09, ấp Khai Hoang Vàm, Xã Quách Phẩm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001375132-002Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 1 công ty TNHH Ái Vy Số 09, ấp Công Điền, Xã Trần Phán, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001375132-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thủy Sản Phượng Hồng số 45, đường 13/12, khu vực 1, khóm 1, Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001373368Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thủy Sản Hoàng Khang - Chi nhánh I Thửa đất số 97, Tờ bản đồ số 18, Ấp Tân Hòa, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001371441-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Thủy Sản Hai Luận Khóm 2, Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001370670-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH MTV Thủy Sản Châu Sang Ấp Dinh Củ, Xã Tân Ân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001369876-001Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30