Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thủy Sản Ngọc Ngân - Chi nhánh 1 Thửa đất số 86, Tờ bản đồ số 12, Ấp Lý Ấn, Xã Hưng Mỹ, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001366466-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty CP Huỳnh Nhuần Seafood Ấp Trung Cang, Xã Tân Trung(Hết hiệu lực), Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001363546Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Như Ngọc Thửa đất số 133, tờ bản đồ số 38, ấp 7, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001363391Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh công ty TNHH MTV Vương Châu Bắc Đường 30/4, khóm 1, Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001352544-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Chi nhánh 1 công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Kim Hà Cà Mau Khóm 6, Xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001351276-002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2025
Chi NháNH - Công ty TNHH MTV Trúc Anh Đầm Dơi - Chi nhánh RạCH ChèO Số 10A Ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001344342-003Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh - Công ty TNHH MTV Trúc Anh Đầm Dơi - Chi nhánh Thanh Tùng Số 10A Ấp Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001344342-002Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh công ty TNHH MTV Khắc Năng Quốc lộ 1A, ấp Chống Mỹ, Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001343356-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 1 công ty TNHH Khánh Linh Cà Mau số 206, khóm Xóm Lớn, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001338123-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30