Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Quê Hương 34 Đường số 10, KDC Bình Hưng, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319354444Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Nghiêm Nhung 63/17/21 Đường Số 10, Khu Phố 14, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319352888Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Da Liễu Thẩm Mỹ Lumira 11B Lê Quý Đôn, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319347870Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu Phúc Mộc An Tầng 4, 174 Hà Huy Giáp, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319342015Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hải Sản Ngọc Thư 202/13 Ngô Tất Tố, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319337576Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ba Trang Kitchen 457A Nguyễn Văn Tạo, Ấp 20, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319335843Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Yến Sào Loan Nguyễn 79/10 Tô Hiến Thành, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319332391Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cung Ứng Galaxy 702/37 Điện Biên Phủ, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319331743Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hùng Nhi 41/29 Sư Vạn Hạnh, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319331045Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thủy Hải Sản Quí Ly 15/1 Đông Hưng Thuận 03, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319330958Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30