Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thủy Hải Sản Thái An 87/8 Tây Sơn, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319330919Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Horizon Global Foods 24 Trương Quốc Dung, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319329504Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Ân Long Đỉnh 480/53/28 Bình Quới, Phường Bình Quới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319328652Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Tiên Hiệp Quán 382 Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319326422Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH HMB Miền Nam 850 - 854 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319325281Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Don Số 102, Đường Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319324707Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Nông Sản Ocop Sài Gòn 16D/8 Đường 22, Khu phố 81, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319315558Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Dương Bảo Kiệt Số nhà 777 Đường An Phú Tây, Xã Hưng Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319299666Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Tân Lộc Phát Foods Số 18 đường TL03, Khu phố 7, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319292357Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH BBS Wholesale Trading Số 190 đường số 7, Khu dân cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319284973Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30