Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bảo Lâm Food Xóm Trại, thôn Nam Hài, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111529776Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vinh Hùng Phát Số 179 Phố Nguyễn Đức Cảnh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111529751Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đông Việt Hub số 11, ngõ 100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111529399Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Quốc Tế An Lộc Phát Tầng 4 Tòa nhà Sannam số 78 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528927Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Hoa Quả Bốn Mùa Khu Vực Ii Số 5, ngõ 68 Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111528035Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại Mộc An Việt Số 1D ngách 65/30 ngõ 65 Đường Yên Lộ, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111527458Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bách Thành VN Liền kề 1-D02, Khu đô thị Splendora Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526983Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Halias Số 1B, ngõ 370/30, Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526479Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuân Trường T&Đ Số 112 Phố Tía, Thôn Tử Dương, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525637Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Quốc Tế TMT Việt Nam P111 Tầng 2 Toà PZ4, KĐT Vinhomes Smart city, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525228Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30