Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thành Nam Hub VN Số 76 ngõ Khâm Đức, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525080Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Kim Thành Số 10D, ngõ 23/19 Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525059Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Fourt Global Số 43 Hoàng Như Tiếp, tổ 19, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111523421Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thực Phẩm Tài Phát 104 Cổ Bi, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111522925Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Hà Lê Thôn ích Vịnh, Xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111522241Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Hồng Diệp Khu 7, thôn Thường Lệ, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111521791Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH TM Dịch vụ Nhật Anh HL Số 4, Dãy nhà Y Ngõ 319 Đường Tam Trinh, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111521022Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vị Biển NT Seafood Số nhà 712 Phúc Diễn, Tổ 1, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111519640Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dinh Dưỡng Y Học Nutrimed Group Thôn Lập Thành, Xã Yên Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111516350Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Nghiên Cứu Và phát triển Cây Hoa Bún Việt Nam Số 2, tổ dân phố 9, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111515734Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Health Basics K3b, ngõ 6A, phố Thành Công, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111513624Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30