Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia An KTH Số 535 đường An Dương Vương, TDP Nhật Tảo 4, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111462659Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH XNK Thành Phát Food Số 04 Lô BT3, Khu đô thị sinh thái Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111461951Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại xuất nhập khẩu HT Green Số 4 ngõ 3 Khu dân cư quốc lộ 1A, cụm 9, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111459871Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Mai Chi Số nhà 15 đường ngang Thống Nhất 1, Thôn Bái Đô, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111458589Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hiền Anh Foods LK980-DV23, Khu Dịch Vụ Đào Đất Hàng Bè, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111457578Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Nguồn Thực Phẩm Đại Dương Số 12 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111455387Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Tổng Hợp Kim Thành Phát Ô số 6 Ngõ 1 Cầu Dừa, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111455161Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển đầu tư thương mại An Thịnh Phát Số 42 Thôn Thọ Am, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111449432Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Sơn Phát Food Số 18 ngõ 193 đường Đồng Tiến, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111448358Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu An Phú 26 Số 6 ngách 1/Vân An, phố Đông, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111448301Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30