Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Tổng Hợp Duy Ly Số 125 đường La Phù, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111446706Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đông Trùng Hạ Thảo Codysep Trường Thiên Phúc Tổ dân phố Chúc Đồng 2, đường Ngọc Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111446449Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Điện Tử Mầm An Lô số 15BT.05 đường Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111446223Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Hạt Dinh Dưỡng An Khang Số 1A9 ngõ 438, Thôn Thắng Lợi, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111444667Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thoại Diễm Số 2 ngõ 47 đường Yên Bệ, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111444628Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Mai Lan Số nhà 27, Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111443279Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật CSK Việt Nam Tầng 4, B3, B4, B5 khu đấu giá QSD đất Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111443014Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Sáng Tạo Đổi Mới Gaiastorm Ngõ 207 ngách 21 số nhà 5 đường Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111441923Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vietsourcedirect Số nhà 145, Tuyến 2, Thôn Ngọc Chi, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111441377Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30