Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Và sản xuất Chế Biến Thực Phẩm Sáng Mến Số nhà 39 đường Mậu Sơn, thôn Minh Hiệp 1, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111375886Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cung Cấp Thực Phẩm T&P Số nhà 41B phố Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111371680Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Hiền Cường Số nhà 201 đường La Phù, Thôn Chùa Tổng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111371419Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX & TM An Viên Food Số nhà 1, Ngõ 8, TDP 7, Huyền Kỳ, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111366602Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và dịch vụ HKT Xóm Trại, Thôn Phú Mỹ, Xã Kiều Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111365856Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phúc Khang Sinh Tầng 2 số BT3 Lô A4 Khu đô thị mới Hạ Đình, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111364570Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sắc Màu Việt Nam Holding Phòng 1400V tầng 14, toà nhà Hapro, 11B Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111363746Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thực Phẩm Sạch Anh Khôi Số 11 Ngách 358/28 Phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111361795Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XNK Nông Sản Cao Phong Số 21A, hẻm 541/40/28 đường Bát Khối, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111359080Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Tài Cá Nhà số 8 ngách 482/2/20 Kim Giang, Thôn Thượng, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111358753Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Nguyên Phúc Số 6, Ngõ 134 Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111358633Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30