Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Đầu tư thương mại Hùng Phượng Thôn Tảo Dương, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111133189Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Mộc An Số 41, ngõ 48 đường Phan Đình Giót, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111132900Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Thực Phẩm Tùng Linh Số 28 Phố Nguyễn Siêu, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111132072Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Hải Sản Thành Đỗ Gia Số 32, Ngõ 255 Thanh Am, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111131897Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và Cung Ứng Thực Phẩm Trí Thành Đội 9, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111131618Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ack Số 5, đường Xóm 3, Thôn Úc Lý, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111131230Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại QL Group Số 88 ngõ 76/32 đường An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111130815Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại TH Số119, đường Hoàng Tăng Bí, tổ dân phố số 1, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111130237Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Minh Quý Số 4, ngách 103/22, ngõ 103, Đường Đê Tả Tích, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111130205Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Dược CMC Pharma C13-LK6 ô số 29, Khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111129922Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30