Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH 86 Nutrition Tầng 3, số 97 phố Trần Đại Nghĩa, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111122941Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vina Fruits LK20 N017 Khu Đồng Dưa, Đường Ngô Thị Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111121994Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Thực Phẩm Đức Huy Khu 9, Thôn Bồng Mạc, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111121899Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Trần Khương Số 76 đường Đạc Tài, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111121810Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Phân Phối Tuệ Minh Xóm Bến, Thôn Ba Lăng, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111121754Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thực Phẩm Alo Miền Tây Thôn Đông Trạch, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111120574Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển thương mại Văn Phú Số nhà 37 đường Đình Đàu, thôn Đình Đàu, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111120334Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ PLD Việt Nam Số nhà 72, Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111119748Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Teazen Phòng 1102, Khu nhà ở cao tầng CT14A1, Khu đô thị Nam Thăng Long, đường Võ Chí Công, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111119593Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân thương mại dịch vụ Nguyễn Tùng Số 01, đường CN 06 cụm công nghiệp vừa và nhỏ, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111119314Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30