Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Và xuất nhập khẩu Gia Đạt Số nhà 28 ngõ 252, ngách 53 phố Tây Sơn, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104319760Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thực Phẩm & Thương mại Orientnutri Số nhà 63, Phố Trần Quang Diệu, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104295189Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Hà Nội Số 61/33, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104267167Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Vinh Nguyên Phát Số 6 ngách 34A/16 phố Trần Phú, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104261951Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Công Nghệ Và thương mại Tiên Phong Tổ 14 Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104254249Đang hoạt động
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Anvy Miền Bắc Lô A5/D21, Ngõ 11 Duy Tân, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104220867Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hoàng Tâm Số 67, phố Mai Hắc Đế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104209662Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Sức Khoẻ Và Trí Tuệ CHL Số nhà 15, ngõ 24, phố Kim Mã, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104179954Đang hoạt động
-
2009
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phân Phối Miền Bắc Số 133 Mai Hắc Đế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104079188Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Nông Sản Vinagrimex Số 389, đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104079131Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần T - Martstores Số 6 Biệt thự 2, bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103973610Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30