Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Ngọc Thạch Anh Số 69, phố Trần Nguyên Đán, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103921531Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Vĩnh Sơn Số 261 đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103891090Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nam Sơn Số 8, ngõ 34 đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103812317Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Kiên Hà Số 15 đường Mạc Thị Bưởi, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103720440Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Quảng Lợi Số nhà 68, thôn Đản Dị, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103698192Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tổng Hợp Lâm Khang Số 42, đường Gamuda Gardens 3 - 5, khu đô thị Gamuda Gardens, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103683037Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tổ Hợp Truyền Thông thương mại Số nhà 11, Hẻm 25, Ngách 41, Ngõ 184 Phố Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103649371Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Đức Minh Số 35, ngõ 343 phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103570403Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư Ngọc Dung Số 20, ngõ 210, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103388987Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Vinpro Hà Nội Số 214 Đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103271805Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30