Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Kpath Số 18 nhà N7A, Khu Trung Hoà Nhân Chính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102709003Tạm ngừng hoạt động
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần thương mại Happypharm Việt Nam Số 63 phố Khương Thượng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102678080Đang hoạt động
-
2008
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Stech Số 29 ngõ 82 đường Phạm Ngọc Thạch, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671381Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Delys Tầng 1 tập thể N6E Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102653512Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Và thương mại Đại Tín Tầng 3, Tòa nhà Lotus, số 2 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102642334Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa Sinh Dược Và Thiết Bị Khoa Học Công Nghệ Số 16 ngõ 20/5 phố Nguyễn Chánh, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102631406Đang hoạt động
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nam Tuấn Phòng C1 - 11, phố Vọng Đức, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102571436Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Mito Tràng Tiền Số 61, phố Tô Hiến Thành, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102563594Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Phương Đông P814 - CT4A - X2 Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0102543661Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ Gia Khánh Số nhà 156B, ngõ 15, tổ dân phố 4 Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102525052Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30