Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công Ty TNHH Thương Mại Wf Việt Nam Số 9 ngõ 70 phố Bùi Ngọc Dương, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102466456Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Rémy Việt Nam Tầng 2, số 68 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102458800Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và Liên Doanh QT Số nhà 37, ngõ 40, phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102456987Đang hoạt động
- 2007 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Vạn Tường 9/12/49 ngõ 64, phố Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102386874Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Du Lịch Thiên Việt Số 10 ngách 30 ngõ 262B đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102383584Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Thực Phẩm Trường Giang Số 82 ngõ 651 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102365169Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Phân Phối Thực Phẩm PT Số 352 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102345451Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số 101, phố Chương Dương Độ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102324684Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Tuấn Đạt Số 11, ngõ 1395/11 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102303356Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30