Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thực Phẩm Hoàng Đông Phòng 201, Nhà C6, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101929895Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Kim Nguyên P502 B, khu TT Uỷ ban TDTT, 18 Lý Văn phúc, phường Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101926206Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ G & M Số 4B Đỗ Ngọc Du, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101925957Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần phát triển Sản Phẩm Việt Số 38 Ngõ 558 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101911954Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Và xuất nhập khẩu Phương Hiền Số 11, ngõ 1039, Hồng Hà, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101909867Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Hưng An Số 2, ngách 2, ngõ 43, phố Trần Đại Nghĩa, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101908454Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Việt Liên Kết Số 60 ngách 72/1 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101905887Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hằng Thuần Số 23 ngõ 88 Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101897611Đang hoạt động
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Y Dược Sơn Tùng Số 595, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101887638Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Thạch Quý Nhà số 2 N06, Khu đô thị Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101866518Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30