Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty cổ phần thương mại, Lương Thực, Thực Phẩm Hà Nội Số 164, phố Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101300560Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần Dược Phẩm - Dược Liệu Hà Nội Số 13, N2, khu tập thể Thông tin, tổ 28, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101272419Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Chè Vĩnh Lộc Số 70, quốc lộ 2, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101268356Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Long Hải Số 780 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101235738Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Quỳnh Nga Số 145 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101232007Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoàng Minh Số 52 phố Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101226395Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2001
Công ty cổ phần đầu tư Thảo Nguyên Xanh Số 73, tổ 58, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101220146Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2002 Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Dược Phẩm Và thương mại Đức Hà Số 35 Ngõ 143 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101213406Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH An&D Phòng 404, số 24, phố Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101197754Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30