Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2001
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thu Nga 46 Trần Bình Trọng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800237505Tạm ngừng hoạt động
-
2000
Doanh Nghiệp Tư Nhân Phan Dũng Cụm công nghiệp phía Tây đường Ngô Quyền, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800234430Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2000
Doanh nghiệp tư nhân Tảo Trình Số nhà 61, phố Phạm Hồng Thái, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800227810Đang hoạt động
-
2000
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hải Khánh Số 89, phố Trần Phú, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800214339Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Ngân Giang 66 Số nhà 70, phố Trần Phú, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800065006Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Một thành viên Biên Thủy Số nhà 249, phố Trần Hưng Đạo, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800022771Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Nhận Huyền Food Tổ dân phố Hoàng Mai, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356947Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Shy Hải Phòng Tổ dân phố Thiên Hương 5, Phường Thiên Hương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356658Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ Hồng Bảo 16 Số 47/384 đường Lạch Tray, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356048Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Phong Quang Food Số nhà 111 Tổ dân phố Kiến Phong, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355936Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàng Khánh Pharma 2/39 Tổ 9, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202354925Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30