Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH LC Source Số 218 đường Máng Nước, Tổ dân phố Cái Tắt, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202342912Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Thực Phẩm Khải Vinh Số 476 đường Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202342567Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại An Phong Phát 97 đường An Hoà, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202338578Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Phạm Liên Tổ dân phố Cao Nhân 1, Phường Lê Ích Mộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202338458Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Bảo Nguyên Thôn Cổ Duy, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202338144Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Gia Cầm Thu Cường Thôn Ngọc Động, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202338095Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Minh Trí Food Số 92 Dương Đình Nghệ, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202337366Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kids Marts 92 Số 10 Đường 10, thôn Hưng Cường, Xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202336267Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Đức Huy Food Tổ dân phố 3 Hoàng Động, Phường Thiên Hương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202334372Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Hàng Hải Seastarex Số 23/28 Đường Liên Khu, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202332801Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Minh Tâm Đại Thành Tổ dân phố Chính Mỹ 7, Phường Lê Ích Mộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202328160Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30