Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Hạnh Ngân Thôn 2 Kim Đới (tại nhà ông Hoàng Văn Duyến), Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202327382Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hà Nguyên HP Số 16, ngõ 468, đường An Hòa, Tổ dân phố Ngọ Dương 1, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202326759Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và Chế Biến Thực Phẩm Havi Food Thôn Liễu Dinh (tại nhà bà Phạm Thị Vân), Xã An Trường, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202315154Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chế Biến Và Cung Cấp Thực Phẩm Xuất Ăn Định Sự Số nhà 16 ngõ 66 đường Tư Thủy, Tổ 11, Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202314746Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Thực Phẩm Xanh Hoàng Huy Nhà ông Nguyễn Văn Nhuần, Thôn Kỳ Vĩ Thượng, Xã Tiên Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202310452Tạm ngừng hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Đức Mạnh Phát Số 52 phố Đình Đông, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202303864Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Anh Minh Logistic Số nhà 328 đường Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202301458Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Gia Vị Hồng Công Thôn 1 ( Tại nhà ông Đỗ Văn Công), Xã Kiến Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202300415Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại PPQ Số 270 đường Trung Lực, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202297956Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30