Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tùng Dương Thôn Long Phú, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500558360Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Thương Mại Hoàng Trọng Anh Thôn Minh Nga, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500558177Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Nhật Nam Số nhà 8 , liền kề 15, KĐT mới Xa La, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500557134Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Xây Lắp Và Vật Tư Thiết Bị Số nhà NO33, LK 03, khu đất dịch vụ đất ở Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500556927Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần vận tải Và thương mại Phi Long Số 25 phố Thành Công, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500556902Đang hoạt động
- 2007 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Giao Thông 618 Thôn Bằng Sở, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500556532Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư xây dựng Vĩnh Phát Tổ 16, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500555948Đang hoạt động
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hoàn Kiếm Số 583 Quang Trung, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500554165Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33