Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phước Sơn 28 C, QL 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800643890Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
DNTN Thương Mại Tân Thành 28/3 Bùi Hữu Nghĩa, P Bình Thủy, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800642463Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
DNTN Xây Dựng Thương Mại An Vương 196 B, ấp Nhơn Lộc, xã Nhơn ái, , TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800638040Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Hùng Thịnh 19/19 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800633412Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Trần Ánh 22/10, Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800632320Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Thịnh Việt Thái D41, Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800631091Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ CN 330B Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800630595Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33