Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ thương mại xuất nhập khẩu Thanh Xuân Ii 172B, đường 3/2,, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800626038Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Toàn Tâm 220-216/6A, đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800621914Đang hoạt động
-
2006
Công Ty TNHH Hoàng Châu Thông 5, đường 6A, KDC An Bình, KV5, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800621689Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Trần Vũ Số 307H, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800616946Đang hoạt động
-
2006
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Ngân Hà 485A, QL1A, KV Yên Thạnh, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800615903Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Việt 58 đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800615526Đang hoạt động
-
2006
Doanh Nghiệp Tư Nhân Mai Thành 1, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800615195Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33