Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1976
Công ty vật tư tổng hợp Hậu Giang 184 Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800156255Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công Ty CP Vinafor Cần Thơ 386, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800155847Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1998 Đang hoạt động
-
2006
DNTN Trang Trí Nội Thất Ngọc Trâm 98 Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800135054Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty TNHH Một thành viên Huỳnh Hải Đăng 101, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800123588Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Hải Tường I5-11, KV Phú An, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1500287842Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Hải Anh Garment Số nhà 01 Nguyễn Văn Huệ, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803233083Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DVTM Bảo Minh Số nhà 120, Thôn Xuân Quang, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226294Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Trường Dũng 68 Phố Sơn, Phường Đông Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803194571Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH VLXD Phong Vân Thửa đất số 171, tờ bản đồ số 23, Thôn 4, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803194268Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33