Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ thương mại Quảng Ninh Số 539 đường Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801508906Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại Và kỹ thuật Vietsun LK-B24, MBQH3830, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801492195Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Xây Dựng Trang Định 21 đường Nguyễn Trãi, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801445572Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Nga - Sơn - Phát Nhà bà Lê Thị Thúy, Thôn Phú Vinh Tây, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801445318Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Công ty TNHH Thương mại Lạc Hồng Số 08 đường Trịnh Thị Ngọc Lữ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801442589Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Sâm Sơn Nhà ông Lê Văn Sâm, Số nhà 196 Lê Hoàn, Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801442490Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Mạnh Hùng Số 141 Mật Sơn 3, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801417536Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Lê Hoàng Lô NP2-21, Khu TTTM Đại siêu thị Big C, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801416268Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tuấn Số 03 Ngọ Tư Thành, Thôn Quán Lào 1, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801416035Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thương mại Yên Tâm. SN 84 phố Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801413838Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33