Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2007 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Dũng Việt Số 01, Ngõ 41, Đường Trần Nhân Tông, Tổ dân phố An Phong, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700340044Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Gương Kính Phượng Hoàng SN 290, phố Khánh Bình, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700334428Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thành Nam Số 8 đường Bà Triệu, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700334065Đang hoạt động
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Long Khánh Số nhà 1125, đường Trần Hưng Đạo, phố 14, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700284738Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Sơn Lập Đường 4, phố 4, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700283491Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thiên Vương SN 25/10, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700283300Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Vĩnh Phát SN 66, Đường Chiến Thắng, TDP 5 Đông Thành, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700282755Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Nam Phương Số 154, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố Ninh Khánh 4, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700281328Đang hoạt động
-
2002
Công ty CP Sản xuất Và thương mại, Du Lịch Long Thúy Đằng Số 180, Đường 30/6, Tổ dân phố Nam Thành 4, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700275035Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33