Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2002
Công ty TNHH Bình Định Ninh Bình Số 155, đường Lê Hồng Phong, Tổ dân phố 2 Đông Thành, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700274761Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nguyệt Châm Số nhà 235, đường Lương Văn Thăng, tổ dân phố 11, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700273214Đang hoạt động
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Thế Sơn 87 đường trần hưng đạo- Vân giang, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700273207Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Trang Linh Cầu yên, Ninh phong - Hoa lư, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700272387Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Bẩy Phương Số 7, phố Nam Sơn, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700272161Tạm ngừng hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoài Huyền Số 9/12, đường Cao Bá Quát, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700272059Đang hoạt động
-
2001
Công ty trách nhiệm hữu hạn Trường Hải Phố An Hòa, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700271665Đang hoạt động
-
1999
Hợp tác xã nông nghiệp SXKD dịch vụ Bình An Nhà Ông Nguyễn Xuân Trường, Xã lạc vân, Nho quan, Xã Phú Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 2700264058Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1998 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và vận tải Mạnh Anh Số nhà 181, ngõ 110, đường Hoàng Văn Thụ, tổ 4, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700920700Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33