Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại VLXD Phương Đông Thôn Cửa Câu Trại, Xã Bình An, Ninh Bình, Việt Nam. 0700903906Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tám Thuật Số 274 Đường Trương Công Giai, Tổ dân phố Lã, Xã Tân Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700903078Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu xây dựng Tâm Mai Tổ Dân Phố Đồng Tiến, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700903014Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu Mới Luxo Số nhà 6, ngõ 57, tổ dân phố Hoàn Dương, Phường Duy Tân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700902980Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đức Anh PT Đường Nguyễn Đức Cảnh, tổ dân phố Thượng Tổ 1, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700902652Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Sáng Phương Xóm 15, thôn Lộc Châu, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700899255Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần Tập Đoàn thương mại Đức Cường Window Đường ĐT975, Xã Bình An, Ninh Bình, Việt Nam. 0700878664Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Trường Giang Hà Nam Tổ 6, Phường Kim Bảng, Ninh Bình, Việt Nam. 0700875896Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại vận tải Trang Nam HN Tổ dân phố số 2, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700867775Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33