Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty CP Xây dựng Và dịch vụ thương mại Quý Trọng Đường 538, xóm 3, Xã Quảng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2901361943Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tmv Số 19, ngõ 2, đường Trường Tiến, khối 16, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901361767Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty CP Sản xuất & Kinh Doanh Tổng Hợp Vật Liệu xây dựng Thắng Lợi Số 141, Đường Nguyễn Du, Khối 11, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901360562Đang hoạt động
-
2011
Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Việt Lào - Hoàng Lam Số 68 khối 2 (Thị trấn Yên Thành(Hết hiệu lực)), Xã Yên Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2901357489Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Vilaconic Cửa Lò Khối Trần Phú, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2901357217Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Hùng Linh Vinh Số 96A, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901346198Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Huyền Trang Nhà số 3, ngõ 66, đường Hồ Sỹ Dương,, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901343366Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Doanh Nghiệp TN Hta Vinh Số 53, đường Lý Thường Kiệt, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901330134Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty CP Thương Mại Tổng Hợp Dương Linh Số 1 ngách 4 đường Phạm Huy, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901330085Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Doanh Nghiệp Tư Nhân Tm Số 3A, ngõ 14, đường Hải Thượng lãn ông, khối 15, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901308562Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33