Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Trung Kiên Số 2, ngõ 31, đường Phùng Chí Kiên, khối Trung Hòa, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901305434Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty CP Xây dựng Và thương mại Mai Dương Nhà số 4, ngõ 67, đường Nguyễn Thiếp, Khối Yên Trường, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901296211Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại & Xây dựng Kim Ngân Phát Khối 9, Xã Quế Phong, Nghệ An, Việt Nam. 2901293267Đang hoạt động
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thành Cường Số 72, đường Trà Lân, khối 10, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901287506Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH 61 Cường Mai Số 50, ngõ 41, đường Hồng Sơn, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901286559Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Phước Dũng Số nhà 22, ngõ B1, đường Nguyễn Đức Đạt, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901282561Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Và Dịch Vụ Tân Vinh Số 19 đường Trần Nhật Duật, khối Vĩnh Quang, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901279495Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33