Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Doanh Nghiệp TN Trang Ngọc Số 10 ngõ A3, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901276783Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Gia Bách Số nhà 15/5, ngõ 15, đường Nguyễn Văn Trỗi, khối 9, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901275980Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Quán Mùi Số 85 B, đường Lê Lợi, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901275282Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần Vilaconic Km700 (Quốc lộ 46), Đường Nghệ An - Xiêng Khoảng, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901274715Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và dịch vụ Tổng Hợp An Bình Số nhà 19, ngõ 122, đường Nguyễn Sinh Sắc, khối 10, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901267411Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hưng Tín Số 105, đường Phạm Hồng Thái, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901267203Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thành Đạt Km3, Quốc lộ 46, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901261843Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Và thương mại Tổng Hợp Hoà Phương Ki ốt Ô tô 5, đường 72m, khối 6, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901249067Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33