Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Lan Hải Số nhà 22, đường Tô Hiến Thành, K12 Quang Trung, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901237713Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Hoà Hồng Tại nhà ông Hoà, xóm 7, xã Cẩm Sơn, Xã Nhân Hòa, Nghệ An, Việt Nam. 2901235593Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Cường Việt Nghệ An Số 40, đường Hồ Hữu Nhân, khối Yên Giang, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901233162Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Hoàng Huy Hùng Nhà ông Trương Văn Hoàng, xóm 6, xã Quỳnh Tam, Xã Quỳnh Tam, Nghệ An, Việt Nam. 2901229624Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH thương mại và dịch vụ An Đông Số 7, đường Lý Tự Trọng, phường Hà Huy Tập, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901229141Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH thương mại Đặng Quang Số 19, đường Phùng Chí Kiên, xã Hưng Lộc, Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901225644Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Nội Thất Thiết Bị Văn Phòng Thắng Thành Nhà ông Nguyễn Đình Sơn, khối 10, Xã Đô Lương, Nghệ An, Việt Nam. 2901225059Đang hoạt động
-
2010
Công ty CP Thương mại Duy Anh Số 50, đường đặng Thai Mai, Khu công nghiệp Bắc Vinh, xóm 12, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2901224841Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Hoàng Thọ Số 6, ngõ 194, đường Trần Hưng Đạo, phường Đội Cung, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901222996Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Doanh nghiệp TN Bình Đào Xóm 6 (đường Vinh - Cửa Hội), Phường Vinh Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2901221512Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33