Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Đang hoạt động
- 2005 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng - Thương mại Và dịch vụ Thăng Long 53 Ngô Gia Tự, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200626151Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đồng Hưng Số 25-27 Lý Tự Trọng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200624612Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Sơn Hào Đường 2/4, Tổ 11, Khóm Phương Mai, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200624098Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Kim Môn Lô 26, K98 Trần Nhật Duật Nối Dài, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200599331Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Triều Dương 36 Trần Quý Cáp, P. Vạn Thắng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200597334Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
DNTN thương mại - dịch vụ Thanh Tuấn thôn Vĩnh Thái, xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200583652Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33