Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH trang trí nội thất nhà đẹp 36 Lê hồng Phong, Phước hải, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200580080Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH thương mại và Dịch Vụ Gia Định 08 Võ thị Sáu, Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200579046Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2004 Đang hoạt động
- 2004 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Thắng Thời 158 Đại lộ Hùng Vương, tổ dân phố Ngô Mây, Phường Ba Ngòi, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200571336Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2005
Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Minh SVL05.01 Đường số 29, Khu đô thị Hà Quang 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200502614Đang hoạt động
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Sắt Thép Ngọc Luân Đường số 3 - KĐT mới Nam Sông Cái, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200493631Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Dịch Vụ Thành Tiên 193 Đại lộ Hùng Vương, tổ dân phố Khánh Cam 1, Phường Ba Ngòi, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200490609Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Công ty TNHH VLXD Hoàng Dương 91 đường Phong Châu, thôn Đất Lành, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200490253Đang hoạt động
-
2005
DNTN Quang Chính 194 Lê hồng Phong, Phước hải, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200486874Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33