Doanh nghiệp ngành Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mã ngành 4663 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 44.228 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Hồng Ngân Số 536 Trương Công Định, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500739771Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Phú Nguyên Hùng Số 5/1 tổ 13 ấp Quảng Phú, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500739404Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Quang Thắng Số 647-649 đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500733642Đang hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Thương Mại Đại Nam Số 533 Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500723122Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh nghiệp TN Hiệp Thành Nhà không số, ấp Lò Vôi, xã Phước Hưng, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500718429Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Tân Tiến Tổ 8, Khu phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500717739Đang hoạt động
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Tùng Sơn Số 740 Cách Mạng Tháng Tám, khu phố 7, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500717714Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh nghiệp TN Minh Hiển Số 19 Huyền Trân Công Chúa, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500716573Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Suối Nghệ Số 400 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500716083Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 10.850
- 2 Thành phố Hà Nội 6.563
- 3 Thành phố Hải Phòng 3.266
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.551
- 5 Thành phố Đà Nẵng 2.314
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.662
- 7 Tỉnh Ninh Bình 1.528
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 1.437
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 1.348
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 1.129
- 11 Tỉnh Hưng Yên 1.078
- 12 Tỉnh Nghệ An 1.033
- 13 Tỉnh Gia Lai 1.031
- 14 Tỉnh An Giang 950
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 850
- 16 Tỉnh Đắk Lắk 813
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 754
- 18 Tỉnh Quảng Trị 664
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 580
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 575
- 21 Tỉnh Cà Mau 573
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 549
- 23 Tỉnh Phú Thọ 492
- 24 Thành phố Huế 320
- 25 Tỉnh Lào Cai 312
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 207
- 27 Tỉnh Tây Ninh 162
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 161
- 29 Tỉnh Sơn La 117
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 108
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 88
- 32 Tỉnh Điện Biên 76
- 33 Tỉnh Cao Bằng 54
- 34 Tỉnh Lai Châu 33