Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Tuyết Sương Số 126 Đoàn Thế Trung, Ấp Chợ, Xã An Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200831929Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Cầm Đồ Ngọc Lợi 1 Số 223, Đường Nguyễn Huệ, Khu vực 3, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200829609Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phụ Kiện Thời Trang Fu Xin Số 480 Trần Hưng Đạo, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200829380Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bách Hóa Tổng Hợp Lâm Phát Ấp Đại Nôn, Xã Liêu Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200828066Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Gas Hoàng Minh Số 17, Đường Trần Quang Khải, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200827577Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Tư nông nghiệp Thùy Phương Số 322, Ấp Bờ Kinh, Xã Trường Khánh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200825749Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Phượng Thoan QL1A, Chợ Cống Đôi, Ấp Đông Hải, Xã Đại Hải, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200822804Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Huỳnh Hoa Kim Số 211 Đường Tỉnh 934A, ấp Chắc Tưng, Xã Tài Văn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200819110Đang hoạt động
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân Kỳ Quang Số 07, Khu Vực Ca Lạc A, Phường Vĩnh Châu, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200139179Đang hoạt động
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân Hòa Phong 90 Văn Ngọc Chính, ấp I, Xã Phú Lộc, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200110973Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6