Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân Tiệm Vàng Thành Hưng Số 257, Ấp An Trạch, Xã An Ninh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200101009Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh Vàng Bạc Đá Quý Kim Trang Tầng trệt số 9/1A, Lê Thái Tổ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801831022Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Thịnh Kim Lan Jewelry Tầng trệt, 31- 33 - 39 A, đường Ung Văn Khiêm, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801830903Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH MTV Tiệm Vàng Đăng Khoa 917 Bùi Hữu Nghĩa, Khu Vực Bình Dương, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829143Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Tiệm Vàng Thêm - Huỳnh Như 2A6-2A7 Khu đô thị Thới Lai, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801824360Đang hoạt động
-
2026
Doanh Nghiệp TN Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Kim Khánh Số 154 Tự Do, Khu Vực Long Thạnh A, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801820831Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nông nghiệp Trọng Trang Số nhà 218, Ấp Qui Lân 1, Xã Thạnh Quới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801813249Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vàng Bạc - Đá Quý Kim Phú Ấp Thạnh Lợi, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801812887Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Dinh Dưỡng Động Vật Abt Số 190 Mai Văn Bộ, Khu vực Tân Phước 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801811957Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6