Doanh nghiệp ngành Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mã ngành 4773 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.175 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Doanh Nghiệp TN Vàng Bạc Tuấn Hằng Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn, Tổ dân phố Hồng Kỳ, Phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803120957Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Trâm Số nhà 51 quốc lộ 45, Khu phố 3, Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803120795Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Kim Thảo - BC Nhà ông Trịnh Văn Kỳ, Đường 515, khu phố Ba Chè, Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2803120668Đang hoạt động
-
2024
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Quyên Trị SN 295, tổ dân phố 8, Thị trấn Nưa, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803120650Đang hoạt động
-
2024
DNTN Vàng Bạc Kim Chung 295 Phố Thiều SN 295, Phố Thiều, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803120587Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Minh Châu TX Số 282 Lê Lợi, Khu phố 3, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803120555Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Thiên Bảo Lâm Số 109A, Khu phố 1, Xã Như Xuân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803120499Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Minh Phương Tại nhà Phạm Hồng Phương, Chợ Kho, Phường Ngọc Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803120474Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Thắng Lợi Sun Group Số 109, Khu phố 1, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803120347Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Ba Hương Số 166 Đường Lưu Bình Thái, Xã Quảng Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803120280Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.990
- 2 Thành phố Hà Nội 1.426
- 3 Tỉnh Đồng Nai 565
- 4 Thành phố Đà Nẵng 507
- 5 Tỉnh An Giang 459
- 6 Thành phố Cần Thơ 439
- 7 Tỉnh Đồng Tháp 427
- 8 Thành phố Hải Phòng 392
- 9 Tỉnh Gia Lai 369
- 10 Tỉnh Ninh Bình 330
- 11 Tỉnh Hưng Yên 302
- 12 Tỉnh Vĩnh Long 301
- 13 Thành phố Huế 255
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 248
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 234
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 206
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 198
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 192
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 157
- 20 Tỉnh Phú Thọ 151
- 21 Tỉnh Nghệ An 133
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 126
- 23 Tỉnh Tây Ninh 124
- 24 Tỉnh Lào Cai 99
- 25 Tỉnh Sơn La 85
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 84
- 27 Tỉnh Quảng Trị 78
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 68
- 29 Tỉnh Cà Mau 65
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 41
- 32 Tỉnh Điện Biên 28
- 33 Tỉnh Cao Bằng 16
- 34 Tỉnh Lai Châu 6