Doanh nghiệp ngành Bưu chính
Mã ngành 5310 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 767 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần Bưu Chính Nhất Tín Số 52, Ngõ 130 Thịnh Hào 1, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108722579Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Quốc Tế Hai Bốn Bảy Số 21 ngõ 328/42/20 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108579600Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và Giao Nhận Hà Thành Số 5 nhà B10 tập thể 51 Cảm Hội, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108535258Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Và thương mại Cường Anh Số nhà 23, Xóm Bống, Thôn Trạch Lôi, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108515879Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần dịch vụ Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế Thái Sơn Số 6 Thăng Long, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0108501562Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Bưu Chính Phạm Gia Số 5 ngõ 532 Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108440197Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần dịch vụ New Express Tầng 4 tòa nhà B8-B10/D21 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108339662Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Chăm Sóc Sắc Đẹp Thu Huyền Nanyspa Tầng 12, tòa nhà Licogi 13, Số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106256065Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Công Nghệ Quảng Cáo Sao Xanh Số 3, ngõ 92, phố Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105790517Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bưu chính làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 116
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 57
- 3 Tỉnh Phú Thọ 42
- 4 Tỉnh Ninh Bình 37
- 5 Tỉnh Thái Nguyên 35
- 6 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 7 Tỉnh Nghệ An 31
- 8 Thành phố Cần Thơ 28
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 25
- 10 Tỉnh Tuyên Quang 25
- 11 Thành phố Đà Nẵng 23
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 23
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 23
- 14 Thành phố Hải Phòng 21
- 15 Tỉnh Gia Lai 21
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 16
- 18 Tỉnh An Giang 14
- 19 Tỉnh Điện Biên 14
- 20 Tỉnh Hưng Yên 14
- 21 Tỉnh Lạng Sơn 13
- 22 Tỉnh Bắc Ninh 12
- 23 Tỉnh Cao Bằng 12
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 12
- 25 Tỉnh Lào Cai 12
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 11
- 27 Tỉnh Sơn La 11
- 28 Thành phố Huế 10
- 29 Tỉnh Đồng Nai 10
- 30 Tỉnh Quảng Trị 10
- 31 Tỉnh Cà Mau 9
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Tây Ninh 8
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 8