Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH SX Thương mại Nguyên Liệu Tacn Việt Nam Thôn Đại Phong, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101097314Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Hana Vina Investment Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101071570Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ Phúc Nguyên TDP 11, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101029716Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Long Hạnh Thôn Lương Yến, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101022767Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại xuất nhập khẩu PTP Số 239, đường Quang Trung, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002228598Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Thực Phẩm Chế Biến Mitraco Tổ dân phố Đông Trinh, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001791864Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Sông Lam Số 9 Đặng Thai Mai, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902209645Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Tâm An Green Khối Mỹ Hậu, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902163461Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu & Sản xuất thương mại Tân Tú Nhà Ông Hồ Đình Trinh, Xóm 7, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902162179Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH XNK Tứ Phương Lô D26, khu đô thị Minh Khang, đường V.I.Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902149428Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và phát triển Tâm An Tổ dân phố Phú Đa, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 2902143458Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1