Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần Thực Phẩm Từ Tâm 78 Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902128611Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần Chế Biến Thực Phẩm Xứ Nghệ Khối Nam Mỹ, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2901934908Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp & Chế Biến Apc Nghệ An Nhà A3-32, khu đô thị Minh Khang, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2901808420Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Và thương mại Đồng Thành Xóm 3, Xã Quảng Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2901754285Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng vận tải thương mại TS số 141 đường Phạm Hồng Thái, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901643627Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nem Chua Vinh Hoa Foods Số 228, Đường Ngọc Mai, Phố Thành Mai, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803167264Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cao Hằng SN 11/84 Nguyễn Công Trứ, TDP Hòa Sơn, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803137157Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Năm Phát Nhà bà Đinh Thị Năm, thôn Nguyên Hưng, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803128201Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Dũng Hồng Nhà bà Phan Thị Hồng tiểu khu 6, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803084025Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Đông Sơn Lô 38CL1-MBQH 6275, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803081056Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1