Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty CP Chế Biến Thực Phẩm Lucky Pig Số nhà 996, Lê Thanh Nghị, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801263610Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thực Phẩm Sạch Hải Dương Thôn Duẩn Khuê, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801262550Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Chế Biến Thực Phẩm Hải Dương Số nhà 10, phố An Ninh, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801072341Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khánh Linh HN Thôn Minh Lương Nội, Phường Tiên Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700887299Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Phương Linh HN Tổ 1, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700870351Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Và thương mại Hà Nam Safe Food Số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700869370Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Chế Biến Thực Phẩm Nam Sao Số nhà 44, đường Lê Quý Đôn, tổ dân phố 4, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700863812Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tuyết Doanh Thôn Tràng, Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình, Việt Nam. 0700863467Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại My Food Thôn Nhật Tựu, Phường Kim Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. 0700856886Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1