Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Chăn Nuôi Và sản xuất Thực Phẩm Minh Tâm Thanh Khê, Xã Thanh Lâm, Ninh Bình, Việt Nam. 0700826930Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH MNS Meat Hà Nam Lô CN-02, Khu công nghiệp Đồng Văn IV, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700793788Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Thanh Tùng 72 Đường Bến Thóc, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601285423Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thực Phẩm Nguyễn Ngọc Lan Thôn Tân Khang, Xã Quang Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601271879Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất thương mại & Dịch vụ 721 Số 42 đường Vũ Duy Thiện, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601239385Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ & Sản xuất Thắng Tâm Số 47 đường Phong Lộc Tây, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601233016Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Chế Biến Thực Phẩm Nông Sản Biển Đông Xóm 9, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601171842Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Chế Biến Thực Phẩm Xuất Khẩu Nghĩa Thành Số 25 Song Hào, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601113375Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Hân Minh Xóm 5 - thôn Đồng Phù, Phường Vị Khê, Ninh Bình, Việt Nam. 0601041762Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Đình Khải 95 Thành Chung, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600989321Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1