Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công Ty TNHH Liên Vi - Tĩnh Gia Số 03 ngõ 29 đường Lương Chí, tiểu khu 6, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801609478Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH ALOHA Số 48 Khu liên kết Bào Ngoại - Xã Đông Hương, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801151780Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Rau Quả Thanh Hoá Đường Trung Hy 1, Xã Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800672607Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty CP Kinh Doanh Chế Biến Nông sản xuất Khẩu Vĩnh Khang Xóm Mới, Xã Yên Mô, Ninh Bình, Việt Nam. 2700502619Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn chế biến an bình Yên Mỹ, Huyện Yên Mô, Xã Yên Mạc, Ninh Bình, Việt Nam. 2700347392Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Chế Biến Nông Sản Việt Xanh Cụm công nghiệp Khánh Nhạc, Xã Yên Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. 2700282392Đang hoạt động
-
2004
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Ngọc Anh Số 30, Ngõ 2, Đường 2, Phố Phú Xuân, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700279689Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công Ty CP Thực Phẩm Việt Nam Rehoboth Thôn Điệp Sơn, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700666846Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty TNHH chế biến nông sản thực phẩm Sao Vàng Thái Quảng Phúc Thôn Đồng Xuân, Xã Bình Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700568278Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2