Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và xuất nhập khẩu Mai Phương Hà Nam Xóm Mới, thôn Quang Trung, Xã Liêm Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700542960Đang hoạt động
-
2010
Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Kim Bảng Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Biên Hòa, Phường Kim Bảng, Ninh Bình, Việt Nam. 0700466406Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Thu Đường Nguyễn Thị Định, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700244467Đang hoạt động
-
2014
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Và Thương Mại Anh Phúc Xóm 18, Xã Hải Hậu, Ninh Bình, Việt Nam. 0601039033Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Dịch vụ - Kinh Doanh Ngọc Sơn Km121+300, Quốc lộ 10, Xã Vụ Bản, Ninh Bình, Việt Nam. 0600308653Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ Tỉnh Nam Định Số 356 và 356A đường Giải Phóng, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0600200681Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Tổng Hợp Sơn Hải Phát Lô diện tích 8505,5 m2, thôn Tăng, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1000350743Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tâm Phúc Greenfarm Tổ dân phố Vũ Xá, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901214342Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và sản xuất Đại An Khu đô thị mới Văn Giang, Xã Văn Giang, Hưng Yên, Việt Nam. 0901096441Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Nông Sản Organic Số 75 Đường Chùa Đông, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0900724735Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2