Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất thương mại Thịnh Hưng Thửa đất số 992, tờ bản đồ 3, đường ĐT795, ấp Thạnh Hưng, Xã Tân Châu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901340141Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất dịch vụ thương mại Hưng Hà Tổ 3, Ấp 7, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801321018Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại sản xuất Hữu Sang Số nhà 81, ấp Tân An, Xã Tân Tiến, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801320825Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Ans Đường Phêrô Tuần, Khu phố Long Điền 1, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801316272Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thái Tuấn Bình Phước Số 77, tổ 3, ấp 4, Xã Nha Bích, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801314892Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Tài Quý Phát Số nhà 89, Tổ 5, Thôn Tân Lực, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801314500Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Hoài Đạt Số 265, Đường Nguyễn Tất Thành, Tổ 2, Khu Phố 4, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801313916Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Minh Thanh Tổ 4, Khu phố Phước Sơn, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801313909Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Huy Châu Phát Số 168, Đường Bù Xiết, Tổ 11, Khu phố Bình Giang 2, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801309941Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Cao Ngân Tổ 2, Thôn Long Hưng 2, Xã Bình Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801309613Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2